Hotline:
0848.057.110
contact@tuyendung.de
Hôm nay: 02/11/2026
Thi Thử Trực Tuyến
Đăng Nhập
TUYENDUNG.DE
Cổng Tuyển Dụng Công Chức Toàn Quốc
Banner Quảng Cáo Đầu Trang (728x90 / 728x120)
Trang Chủ
Thông Báo Tuyển Dụng
Tuyển dụng Công chức
Tuyển dụng Viên chức
Đào tạo & Bồi dưỡng
Đề thi và tài liệu
Thi thử
Hỏi đáp và tin tức
Hướng dẫn mua tài liệu
63 Tỉnh Thành
Thi Thử Trực Tuyến
Danh Sách Tất Cả Đề Thi
Kiến thức chung
Tiếng Anh B1 (Bậc 3)
Tiếng Anh A2 (Bậc 2)
Tin học văn phòng
Môn Chuyên ngành - Giáo dục
Môn Chuyên ngành - Y tế
Môn Chuyên ngành - Văn phòng tổng hợp
Tài Liệu Ôn Thi
Đăng Nhập Hệ Thống
Trang chủ
Thi trắc nghiệm
Bài thi thử trắc nghiệm Luật các tổ chức tín dụng ôn thi công chức
Bài thi thử trắc nghiệm Luật các tổ chức tín dụng ôn thi công chức
Môn:
Kiến thức chung
Tổng số:
30 câu hỏi
Thời gian:
60 phút
Thời gian còn lại:
60:00
Tiến độ:
0
/ 30 câu
0%
Câu hỏi 1 / 30
Chưa trả lời
Tổng số tiền cho thuê tài chính bao gồm cho những chi phí nào?
A.
Chi phí mua sắm tài sản, chi phí vận chuyển.
B.
Chi phí mua sắm tài sản, chi phí lắp đặt chạy thử.
C.
Chi phí mua sắm tài sản, chi phí khác.
D.
Chi phí mua sắm tài sản, chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử, chi phí khác.
Câu hỏi 2 / 30
Chưa trả lời
Bao thanh toán xuất khẩu mang lại những lợi ích gì cho ngân hàng cung cấp dịch vụ bao thanh toán?
A.
Giúp ngân hàng tránh được những phiền toái và trở ngại của việc mở thư tín dụng
B.
Giúp ngân hàng sử dụng được vốn để tạo ra thu nhập cho ngân hàng
C.
Giúp ngân hàng theo dõi và thu hồi nợ đối với khoản phải thu
D.
Tất cả các ý trên đều sai
Câu hỏi 3 / 30
Chưa trả lời
Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có những quyền gì?
A.
Quy định phí, mức thấu chi, yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin liên quan đến sử dụng dịch vụ thanh toán.
B.
Quy định phí, mức thấu chi, yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin liên quan đến sử dụng dịch vụ thanh toán. Không được từ chối cung cấp dịch vụ thanh toán kể cả khi khách hàng không đáp ứng các điều kiện để sử dụng dịch vụ hoặc vi phạm các quy định về thanh toán.
C.
Quy định phí, mức thấu chi, yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin liên quan đến sử dụng dịch vụ thanh toán, không được từ chối các dịch vụ thanh toán mà khách hàng yêu cầu.
D.
Gồm A; từ chối cung cấp dịch vụ thanh toán khi khách hàng không đáp ứng các điều kiện để sử dụng dịch vụ hoặc vi phạm các quy định về thanh toán, từ chối các dịch vụ thanh toán bất hợp pháp.
Câu hỏi 4 / 30
Chưa trả lời
Các tài sản nợ khác được coi là vốn chủ sở hữu gồm những nguồn nào?
A.
Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có; vốn tài trợ từ các nguồn.
B.
Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có. Các khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá; các loại cổ phần do các cổ đông góp thêm.
C.
Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có. Các khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá, lợi nhuận được để lại chưa phân bổ cho các quỹ
D.
Các khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản, lợi nhuận được để lại chưa phân bổ cho các quỹ.
Câu hỏi 5 / 30
Chưa trả lời
Khi nghiên cứu môi trường kinh doanh, NH cần nghiên cứu những vấn đề gì?
A.
Yếu tố cạnh tranh, yếu tố kinh tế, pháp luật.
B.
Yếu tố kinh tế, yếu tố pháp luật, môi trường văn hóa xã hội.
C.
Yếu tố cạnh tranh, yếu tố pháp luật, môi trường văn hóa xã hội.
D.
Yếu tố cạnh tranh, yếu tố kinh tế, yếu tố pháp luật, môi trường văn hóa xã hội.
Câu hỏi 6 / 30
Chưa trả lời
Thư tín dụng không thể huỷ ngang có xác nhận là gì?
A.
Là loại thư tín dụng không thể huỷ ngang không cần có một ngân hàng khác đảm bảo trả tiền.
B.
Là loại thư tín dụng không thể huỷ ngang, được một ngân hàng khác đảm bảo trả tiền theo yêu cầu của ngân hàng mở L/C
C.
Là loại thư tín dụng không thể huỷ ngang và có thể bổ sung, sửa đổi
D.
Là loại thư tín dụng không thể huỷ ngang cần một ngân hàng khác đảm bảo trả tiền và không cần có yêu cầu của ngân hàng mở L/C
Câu hỏi 7 / 30
Chưa trả lời
Tại sao xây dựng chính sách tín dụng hợp lý là một trong những biện pháp ngăn ngừa, hạn chế rủi ro tín dụng?
A.
Vì chính sách tín dụng nhằm mở rộng các đối tượng cho vay để tăng lợi nhuận cho NHTM
B.
Vì chính sách tín dụng hạn chế những chi phí không cần thiết trong huy động vốn.
C.
Vì chính sách tín dụng quy định việc cho vay vốn đối với khách hàng phải có tài sản đảm bảo vốn vay
D.
Vì chính sách tín dụng là cơ sở quản lý cho vay, đảm bảo vốn vay sử dụng có hiệu quả; có tác động đến khách hàng vay; xác định các tiêu chuẩn để ngân hàng cho vay.
Câu hỏi 8 / 30
Chưa trả lời
Phát biểu nào dưới đây là phát biểu đúng về hoạt động cho thuê tài chính của tổ chức tín dụng ?
A.
Cho thuê tài chính là hình thức cấp tín dụng không có đảm bảo
B.
Cho thuê tài chính là hình thức cấp tín dụng mà tài sản đảm bảo là tài sản hình thành từ vốn vay
C.
Cho thuê tài chính là hình thức cấp tín dụng mà tài sản đảm bảo là tài sản thế chấp
D.
Cho thuê tài chính là hình thức cấp tín dụng mà tài sản đảm bảo là tài sản cầm cố
Câu hỏi 9 / 30
Chưa trả lời
Phát biểu nào dưới đây là một phát biểu chính xác?
A.
Khi vay vốn ngân hàng khách hàng phải có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật.
B.
Theo quy định của thể lệ tín dụng, khi vay vốn khách hàng phải có mục đích vay vốn hợp pháp, có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết và có tài sản thế chấp.
C.
Theo quy định của thể lệ tín dụng, khi vay vốn khách hàng phải có phương án sản xuất kinh doanh, dịch vụ khả thi, có hiệu quả và có tài sản cầm cố nợ vay.
D.
Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
Câu hỏi 10 / 30
Chưa trả lời
Nghị định số 181/2004 ngày 29/10/2004 về thi hành Luật Đất đai do cấp có thẩm quyền nào ban hành ?
A.
Chính phủ
B.
Thủ tướng Chính phủ
C.
Bộ Tài nguyên và Môi trường
D.
Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tư pháp – Bộ Xây dựng
Câu hỏi 11 / 30
Chưa trả lời
Phát biểu nào dưới đây là chính xác nhất về khách hàng có uy tín?
A.
Hoàn trả nợ đúng hạn
B.
Quản trị kinh doanh có hiệu quả
C.
Có tín nhiệm với TCTD trong sử dụng vốn vay.
D.
Có năng lực tài chính lành mạnh, trung thực trong kinh doanh, A và B
Câu hỏi 12 / 30
Chưa trả lời
Căn cứ vào phương thức phát hành bảo lãnh thì có những loại bảo lãnh nào?
A.
Bảo lãnh trực tiếp và bảo lãnh gián tiếp
B.
Bảo lãnh trực tiếp và bảo lãnh dự thầu
C.
Bảo lãnh gián tiếp và bảo lãnh trả chậm
D.
Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh khác.
Câu hỏi 13 / 30
Chưa trả lời
Căn cứ vào mục đích bảo lãnh thì có những loại bảo lãnh nào?
A.
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh hoàn thanh toán, bảo lãnh khác.
B.
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh hoàn thanh toán, bảo lãnh khác, bảo lãnh dự thầu.
C.
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh hoàn thanh toán, bảo lãnh khác, bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh trả chậm.
D.
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh hoàn thanh toán, bảo lãnh khác, bảo lãnh trả chậm.
Câu hỏi 14 / 30
Chưa trả lời
Quy trình cho vay hợp vốn ( bảo lãnh ) bao gồm những khâu nào?
A.
Tiếp nhận hồ sơ, thống nhất phương án cho vay hợp vốn.
B.
Tiếp nhận hồ sơ, ký kết hợp đồng tài trợ và hợp đồng tín dụng
C.
Tiếp nhận hồ sơ, ký kết hợp đồng tài trợ và hợp đồng tín dụng và thực hiện hợp đồng tín dụng đồng tài trợ.
D.
Tiếp nhận hồ sơ, ký kết hợp đồng tài trợ và hợp đồng tín dụng và thực hiện hợp đồng tín dụng đồng tài trợ, thống nhất phương án cho vay vốn, thanh lý hợp đồng tín dụng đồng tài trợ.
Câu hỏi 15 / 30
Chưa trả lời
Ở VN, theo quy định hiện hành thì nội dung nào sau đây thoả mãn là trong những điều kiện của một giao dịch cho thuê tài chính ?
A.
Khi kết thúc thời hạn thuê theo hợp đồng, bên thuê được chuyển quyền sở hữu tài sản thuê hoặc tiếp tục thuê theo thỏa thuận giữa các bên.
B.
Khi kết thúc thời hạn thuê theo hợp đồng, bên thuê được chuyển quyền sở hữu tài sản thuê hoặc tiếp tục thuê theo thỏa thuận giữa các bên, và thời hạn thuê tài sản ít nhất phải bằng 60% thời gian cần thiết để khấu hao tài sản thuê.
C.
Khi kết thúc thời hạn thuê theo hợp đồng, bên thuê được chuyển quyền sở hữu tài sản thuê hoặc tiếp tục thuê theo thỏa thuận giữa các bên, và thời hạn thuê tài sản ít nhất phải bằng 60% thời gian cần thiết để khấu hao tài sản thuê. Khi kết thúc thời hạn thuê bên thuê được quyền chọn mua tài sản thuê theo giá danh nghĩa thấp hơn giá trị thực tế của tài sản thuê tại thời điểm mua lại.
D.
Khi kết thúc thời hạn thuê theo hợp đồng, bên thuê được chuyển quyền sở hữu tài sản thuê hoặc tiếp tục thuê theo thỏa thuận giữa các bên, và thời hạn thuê tài sản ít nhất phải bằng 60% thời gian cần thiết để khấu hao tài sản thuê. Khi kết thúc thời hạn thuê bên thuê được quyền chọn mua tài sản thuê theo giá danh nghĩa thấp hơn giá trị thực tế của tài sản thuê tại thời điểm mua lại. Tổng số tiền cho thuê một loại tài sản quy định tại hợp đồng thuê phải tương đương với giá các tài sản đó trên thị trường vào thời điểm ký hợp đồng.
Câu hỏi 16 / 30
Chưa trả lời
Ở các nước phát triển, ngân hàng thương mại có thể thực hiện những giao dịch kinhdoanh ngoại tệ nào?
A.
Giao dịch kỳ hạn, hoán đổi và giao dịch tương lai
B.
Giao dịch kỳ hạn, giao dịch tương lai và giao dịch quyền chọn
C.
Cả A và B đều đúng
D.
Cả A và B đều sai
Câu hỏi 17 / 30
Chưa trả lời
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất dưới đây về nội dung thẩm định của một dự án?
A.
Thẩm định sự cần thiết và mục tiêu của dự án, phân tích rủi ro dự án.
B.
Thẩm định sự cần thiết và mục tiêu của dự án, thẩm định phương diện thị trường của dự án, phân tích rủi ro dự án.
C.
Thẩm định sự cần thiết và mục tiêu của dự án, thẩm định phương diện kỹ thuật, phân tích rủi ro dự án.
D.
Gồm B ;thẩm định phương diện kỹ thuật, thẩm định tài chính, thẩm định phương diện kinh tế, xã hội, môi trường.
Câu hỏi 18 / 30
Chưa trả lời
Những nội dung chủ yếu của thư tín dụng là gì?
A.
Số hiệu thư tín dụng, địa điểm và ngày mở thư tín dụng, loại thư tín dụng.
B.
Số hiệu thư tín dụng, địa điểm và ngày mở thư tín dụng, loại thư tín dụng, tên địa chỉ những người liên quan đến thư TD, số tiền của thư TD.
C.
Số hiệu thư tín dụng, địa điểm và ngày mở thư tín dụng, loại thư tín dụng, tên địa chỉ những người liên quan đến thư TD, số tiền của thư TD, thời hạn trả tiền, thời hạn giao hàng, các chứng từ người xuất phải xuất trình, sự cam kết của NH mở L/C.
D.
Số hiệu thư tín dụng, địa điểm và ngày mở thư tín dụng, loại thư tín dụng, tên địa chỉ những người liên quan đến thư TD, số tiền của thư TD, thời hạn trả tiền, thời hạn giao hàng, sự cam kết của NH mở L/C.
Câu hỏi 19 / 30
Chưa trả lời
Lợi ích của cho thuê tài chính đối với bên thuê là gì?
A.
Tăng nguồn lực sản xuất trong điều kiện thiếu vốn; hoặc không đủ điều kiện vay vốn.
B.
Tăng nguồn lực sản xuất trong điều kiện thiếu vốn, được đáp ứng vốn cao hơn bất cứ phương thức tài trợ nào.
C.
Gồm A; được đáp ứng vốn cao hơn bất cứ phương thức tài trợ nào, một phương thức tài trợ linh hoạt có nhiều thuận lợi.
D.
Tăng nguồn lực sản xuất trong điều kiện thiếu vốn, việc cấp vốn nhanh gọn.
Câu hỏi 20 / 30
Chưa trả lời
Khi cho vay, tổng dư nợ tín dụng đối với một khách hàng bị giới hạn như thế nào?
A.
Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có của ngân hàng, trừ trường hợp đối với những khoản cho vay từ các nguồn vốn uỷ thác của Chính phủ, của các tổ chức và cá nhân.
B.
Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có của ngân hàng
C.
Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% nguồn vốn của ngân hàng, trừ trường hợp đối với những khoản cho vay từ các nguồn vốn uỷ thác của Chính phủ, của các tổ chức và cá nhân.
D.
Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% nguồn vốn của ngân hàng
Câu hỏi 21 / 30
Chưa trả lời
Khi kinh doanh chứng khoán các NHTM cần thực hiện những nội dung gì?
A.
Phân tích, xác định giá chứng khoán hợp lý.
B.
Phân tích, xác định giá chứng khoán hợp lý, quản lý tài khoản đầu tư.
C.
Phân tích, xác định giá chứng khoán hợp lý, bảo hiểm danh mục đầu tư.
D.
Phân tích, xác định giá chứng khoán hợp lý, quản lý tài khoản đầu tư, bảo hiểm danh mục đầu tư.
Câu hỏi 22 / 30
Chưa trả lời
Thư tín dụng (L/C) mở theo yêu cầu một khách hàng của Ngân hàng, khách hàng đó là:
A.
Người xuất khẩu
B.
Người thụ hưởng
C.
Người nhập khẩu
D.
Người ký phát
Câu hỏi 23 / 30
Chưa trả lời
Chỉ tiêu sử dụng trong phân tích vốn chủ sở hữu là gì?
A.
Vốn tự có/ Tổng tiền gửi (tổng tiền huy động).
B.
Vốn tự có/ Tổng tiền gửi, Vốn tự có/ Tổng tài sản, Vốn tự có/ Tổng tài sản rủi ro.
C.
Vốn tự có/ Tổng tiền gửi, Vốn tự có/ Tổng tài sản, Vốn tự có/ Tổng tài sản không có rủi ro.
D.
Vốn tự có/ Tổng tài sản, Vốn tự có/ Tổng tài sản rủi ro.
Câu hỏi 24 / 30
Chưa trả lời
Thế nào là giao dịch hợp đồng tương lai?
A.
Là giao dịch tiền tệ được thực hiện trong tương lai.
B.
Là giao dịch tiền tệ được thực hiện trong tương lai về việc mua bán với số lượng tiền cụ thể.
C.
Là giao dịch tiền tệ được thực hiện trong tương lai về việc mua bán với số lượng tiền cụ thể. Giá được xác định tại thời điểm ký hợp đồng.
D.
Là giao dịch tiền tệ được thực hiện trong tương lai về việc mua bán với số lượng tiền cụ thể. Giá được xác định tại thời điểm ký hợp đồng và ngày giờ giao nhận theo quy định của từng sở giao dịch.
Câu hỏi 25 / 30
Chưa trả lời
Để đảm bảo khả năng thu hồi nợ, khi xem xét cho vay ngân hàng có thể sử dụng những hình thức đảm bảo tín dụng nào?
A.
Bảo đảm bằng tài sản thế chấp, bảo đảm bằng tài sản cầm cố, bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay và bảo đảm bằng hình thức bảo lãnh của bên thứ ba
B.
Bảo đảm bằng tài sản hữu hình như nhà xưởng, máy móc, thiết bị,...và tài sản vô hình như thương hiệu, lợi thế doanh nghiệp, uy tín của giám đốc,...
C.
Bảo đảm tiền vay ở một ngân hàng khác
D.
Bảo đảm bằng giá trị quyền sử dụng đất ở và đất có thể canh tác được
Câu hỏi 26 / 30
Chưa trả lời
Phân tích tình hình dự trữ sơ cấp của NH gồm những nội dung phân tích nào?
A.
Phân tích dự trữ pháp định, tiền mặt tại quỹ, các khoản thu từ các NH khác.
B.
Phân tích tiền mặt tại quỹ, các khoản thu từ các NH khác.
C.
Phân tích dự trữ pháp định, tiền mặt tại quỹ.
D.
Phân tích dự trữ pháp định, các khoản thu từ các NH khác.
Câu hỏi 27 / 30
Chưa trả lời
Ở VN theo quy định hiện hành về sử dụng séc thì nội dung chủ yếu bao gồm những gì?
A.
Người ký phát, người trả tiền, người thụ hưởng, người thực hiện thanh toán.
B.
Người ký phát, người trả tiền, người thụ hưởng, người thực hiện thanh toán, người thu hộ, thời hạn xuất trình.
C.
Người ký phát, người trả tiền, người thụ hưởng, người thực hiện thanh toán, người thu hộ, thời hạn xuất trình, địa điểm thanh toán, các yếu tố cơ bản của tờ séc.
D.
Người ký phát, người trả tiền, người thụ hưởng, người thực hiện thanh toán, người thu hộ, thời hạn xuất trình, các yếu tố cơ bản của tờ séc.
Câu hỏi 28 / 30
Chưa trả lời
Ở Việt Nam hiện nay loại rủi ro nào chiếm tỷ trọng lớn nhất trong các loại rủi ro?
A.
Rủi ro lãi suất
B.
Rủi ro thanh khoản
C.
Rủi ro hối đoái
D.
Rủi ro tín dụng.
Câu hỏi 29 / 30
Chưa trả lời
Tại sao khi xem xét cho vay dự án ngân hàng đòi hỏi doanh nghiệp phải có vốn chủ sở hữu tham gia đầu tư vào dự án?
A.
Nhằm tránh tâm lý ỷ lại khiến doanh nghiệp sử dụng vốn vay có hiệu quả
B.
Nhằm gia tăng mức độ tự chủ tài chính của doanh nghiệp
C.
Nhằm giảm mức độ lệ thuộc tài chính của doanh nghiệp vào ngân hàng
D.
A, B, C đều đúng và tăng trách nhiệm chia sẻ rủi ro với ngân hàng khi xảy ra rủi ro
Câu hỏi 30 / 30
Chưa trả lời
NHTM cho khách hàng vay theo dự án đầu tư thì khách hàng có phải cầm cố tài sản hay thế chấp tài sản không?
A.
Khách hàng phải có tài sản cầm cố mà không được thế chấp tài sản.
B.
Khách hàng phải thế chấp tài sản mà không được cầm cố tài sản
C.
Khách hàng không phải cầm cố tài sản và thế chấp tài sản.
D.
Có thể cầm cố tài sản hay thế chấp tài sản; hoặc có thể không phải cầm cố tài sản hay thế chấp tài sản.
Thời gian còn lại
60:00
Danh Sách Câu Hỏi
0 / 30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30