TRA CỨU KẾT QUẢ TRÚNG TUYỂN NĂM 2026

Nhập Số Báo Danh (SBD), Số CCCD / CMND, Mã sinh viên hoặc Họ tên để tra cứu kết quả xét tuyển và xác nhận nhập học.

Chào mừng bạn đến với Cổng Tra cứu Tuyển sinh & Trúng tuyển

Bạn có thể tra cứu nhanh kết quả trúng tuyển của mình bằng cách nhập Số CCCD, Số báo danh hoặc Họ và tên vào ô tìm kiếm ở trên.

Tra cứu miễn phí 100% Xác nhận nhập học online Đăng ký Ký túc xá trực tuyến
BẢNG ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN & CHỈ TIÊU NĂM 2026
21 Ngành Tuyển Sinh Tổng Chỉ Tiêu: 2,497 SV
Dữ liệu công bố chính thức từ Hội đồng Tuyển sinh Nhà trường.
STT Mã Ngành Tên Ngành Đào Tạo Khoa / Đơn Vị Chỉ Tiêu Điểm Chuẩn Tổ Hợp Môn Ghi Chú
1 7140101
Giáo dục học
7140101 C00
Tâm lý Giáo dục 60 24,58 C00 -
2 7140201
Giáo dục Mầm non
7140201 D01
Giáo dục Mầm non 160 24,33 D01 -
3 7140202
Giáo dục Tiểu học
7140202 D01
Giáo dục Tiểu học 570 24,95 D01 -
4 7140204
Giáo dục Công dân
7140204 X74
Giáo dục Chính trị 60 24,22 X74 -
5 7140205
Giáo dục Chính trị
7140205 X74
Giáo dục Chính trị 20 24,63 X74 -
6 7140206
Giáo dục Thể chất
7140206 T01
Thể dục Thể thao 132 24,79 T01 -
7 7140209
Sư phạm Toán học
7140209 A00
Toán 182 27,13 A00 -
8 7140210
Sư phạm Tin học
7140210 A00
Toán 130 24,69 A00 Điểm cộng = 0 & Điểm Toán ≥ 8.25
9 7140211
Sư phạm Vật lý
7140211 A00
Vật lý 74 26,73 A00 -
10 7140212
Sư phạm Hóa học
7140212 A00
Hóa học 86 26,13 A00 Điểm cộng = 0 & Điểm Hoá ≥ 9.00
11 7140213
Sư phạm Sinh học
7140213 B00
Sinh học 40 24,85 B00 -
12 7140217
Sư phạm Ngữ văn
7140217 C00
Ngữ văn 170 26,63 C00 -
13 7140218
Sư phạm Lịch sử
7140218 C00
Lịch sử 99 26,79 C00 -
14 7140219
Sư phạm Địa lý
7140219 C00
Địa lý 116 26,63 C00 -
15 7140221
Sư phạm Âm nhạc
7140221 N01
Giáo dục Tiểu học 80 24,40 N01 -
16 7140231
Sư phạm Tiếng Anh
7140231 D01
Ngoại ngữ 146 25,80 D01 Điểm cộng = 0 & Điểm Tiếng Anh ≥ 8.00
17 7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 B00
Sinh học 102 25,13 B00 -
18 7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
7140249 C00
Địa lý 110 26,33 C00 -
19 7220201
Ngôn ngữ Anh
7220201 D01
Ngoại ngữ 50 22,88 D01 -
20 7310403
Tâm lý học giáo dục
7310403 C00
Tâm lý Giáo dục 60 24,23 C00 -
21 7810302
Huấn luyện thể thao
7810302 T11
Thể dục Thể thao 50 25,47 T11 -
* Ghi chú: Điểm chuẩn được tính theo thang điểm quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Đề án Tuyển sinh năm 2026.